頓挫
とんざ
Nghĩa: Đình trệ, bị gián đoạn, bị thất bại giữa chừng
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
計画は資金不足のため、途中で頓挫してしまった。
Kế hoạch đã bị đình trệ giữa chừng do thiếu vốn.
Ví dụ 2
彼の夢は、思わぬ事故で頓挫することになった。
Giấc mơ của anh ấy đã bị gián đoạn bởi một tai nạn bất ngờ.