吝しい
さもしい
Nghĩa: Keo kiệt, bủn xỉn, ti tiện, tham lam
Loại: Tính từ đuôi い
Ví dụ 1
彼は金銭にさもしい考え方をしており、人から嫌われている。
Anh ấy có suy nghĩ keo kiệt về tiền bạc nên bị mọi người ghét.
Ví dụ 2
そんなさもしい真似をするのはやめるべきだ。
Anh không nên làm những việc ti tiện như vậy.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
さもしい
Nghĩa: Keo kiệt, bủn xỉn, ti tiện, tham lam
Loại: Tính từ đuôi い
Ví dụ 1
彼は金銭にさもしい考え方をしており、人から嫌われている。
Anh ấy có suy nghĩ keo kiệt về tiền bạc nên bị mọi người ghét.
Ví dụ 2
そんなさもしい真似をするのはやめるべきだ。
Anh không nên làm những việc ti tiện như vậy.
よくぶかい
Nghĩa: tham lam, luôn muốn có thêm tiền bạc, quyền lợi hoặc lợi ích vượt quá mức cần thiết
Loại: Tính từ い
Ví dụ 1
欲深い経営者は、利益のために安全を軽視した。
Người chủ tham lam đã xem nhẹ an toàn vì lợi nhuận.
Ví dụ 2
欲深くなりすぎると、大切なものを失うことがある。
Nếu trở nên quá tham lam, đôi khi ta sẽ đánh mất những điều quan trọng.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.