疎通
そつう
Nghĩa: Sự thông hiểu lẫn nhau, sự giao tiếp suôn sẻ
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
チーム内の意思疎通が不足している。
Sự thông hiểu lẫn nhau trong nội bộ nhóm đang thiếu sót.
Ví dụ 2
異文化間での円滑な意思疎通は難しい。
Giao tiếp suôn sẻ giữa các nền văn hóa khác nhau là điều khó khăn.