Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

疎通 (そつう) – nghĩa và ví dụ

Sự thông hiểu lẫn nhau, sự giao tiếp suôn sẻ

疎通 nghĩa là gì?

疎通 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Sự thông hiểu lẫn nhau, sự giao tiếp suôn sẻ.

疎通 đọc thế nào?

Cách đọc là そつう.

Cách dùng 疎通 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: そつう

Hán Việt: SƠ THÔNG

Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)

Nguồn/bài: Túi 48

Ví dụ với 疎通

チーム内の意思疎通が不足している。

Sự thông hiểu lẫn nhau trong nội bộ nhóm đang thiếu sót.

異文化間での円滑な意思疎通は難しい。

Giao tiếp suôn sẻ giữa các nền văn hóa khác nhau là điều khó khăn.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...