有り触れる
ありふれる
Nghĩa: Phổ biến, thông thường, tầm thường, có ở khắp nơi.
Loại: Động từ nhóm 2
Ví dụ 1
これはありふれた物語だが、なぜか心に残る。
Đây là một câu chuyện bình thường nhưng không hiểu sao lại đọng lại trong lòng.
Ví dụ 2
そのデザインはあまりにもありふれていて、個性がない。
Thiết kế đó quá đỗi phổ biến, không có nét cá tính riêng.