ヒヤリハット
Nghĩa: Suýt xảy ra tai nạn, sự cố cận kề (near-miss/close call)
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
ヒヤリハット報告は、重大な事故を防ぐために非常に重要です。些細なことでも報告してください。
Báo cáo các sự cố cận kề là rất quan trọng để ngăn ngừa tai nạn nghiêm trọng. Dù là việc nhỏ nhất cũng hãy báo cáo.
Ví dụ 2
朝礼で昨日発生したヒヤリハット事例を共有し、再発防止策を検討しましょう。
Trong buổi họp sáng, chúng ta hãy chia sẻ các trường hợp suýt xảy ra tai nạn ngày hôm qua và xem xét các biện pháp phòng ngừa tái diễn.