Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

ヒヤリハット và 労働災害: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

ヒヤリハット

Nghĩa: Suýt xảy ra tai nạn, sự cố cận kề (near-miss/close call)

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

ヒヤリハット報告は、重大な事故を防ぐために非常に重要です。些細なことでも報告してください。

Báo cáo các sự cố cận kề là rất quan trọng để ngăn ngừa tai nạn nghiêm trọng. Dù là việc nhỏ nhất cũng hãy báo cáo.

Ví dụ 2

朝礼で昨日発生したヒヤリハット事例を共有し、再発防止策を検討しましょう。

Trong buổi họp sáng, chúng ta hãy chia sẻ các trường hợp suýt xảy ra tai nạn ngày hôm qua và xem xét các biện pháp phòng ngừa tái diễn.

Xem trang chi tiết ヒヤリハット →

B

労働災害

ろうどうさいがい

Nghĩa: Tai nạn lao động, thương tích nghề nghiệp.

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

今日の朝礼では、労働災害防止のための意識向上を図ります。

Trong buổi họp sáng nay, chúng ta sẽ nâng cao ý thức phòng chống tai nạn lao động.

Ví dụ 2

労働災害を未然に防ぐために、危険予知活動を徹底しましょう。

Để phòng ngừa tai nạn lao động từ sớm, hãy triệt để thực hiện hoạt động dự đoán nguy hiểm.

Xem trang chi tiết 労働災害 →

ヒヤリハット và 労働災害 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút