Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

裏打ち補強: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

裏打ち

うらうち

Nghĩa: Lớp lót, lớp gia cố, sự gia cố/lót nền.

Loại: Noun / Suru-Verb

Ví dụ 1

壁のタイルが剥がれないように、しっかりと裏打ち材で固定します。

Để gạch ốp tường không bị bong ra, chúng tôi sẽ cố định chắc chắn bằng vật liệu lót/gia cố.

Ví dụ 2

足場の安定性を高めるため、床板の裏打ち補強を検討している。

Để tăng cường độ ổn định của giàn giáo, chúng tôi đang xem xét việc gia cố lớp lót của ván sàn.

Xem trang chi tiết 裏打ち →

B

補強

ほきょう

Nghĩa: Gia cố, tăng cường, bổ sung sức bền (thường dùng trong xây dựng để chỉ việc gia cố kết cấu, vật liệu).

Loại: Danh từ / Động từ nhóm 3 する

Ví dụ 1

足場の不安定な部分には、さらに筋交いを追加して補強する必要がある。

Cần phải gia cố thêm bằng cách thêm thanh giằng chéo vào các phần không ổn định của giàn giáo.

Ví dụ 2

地震に備えて、古い建物の耐震補強工事が行われた。

Để chuẩn bị cho động đất, công trình gia cố chống động đất cho tòa nhà cũ đã được tiến hành.

Xem trang chi tiết 補強 →

裏打ち補強 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...