破裂
はれつ
Nghĩa: Nổ, vỡ tung, đứt (do áp suất cao)
Loại: Danh từ, Động từ suru
Ví dụ 1
急な油圧上昇により、ホースが破裂する恐れがある。
Do áp suất thủy lực tăng đột ngột, có nguy cơ ống dẫn bị vỡ tung.
Ví dụ 2
作業中にタイヤが破裂し、一時作業を中断した。
Lốp xe bị nổ trong khi làm việc nên tạm thời phải dừng công việc.