Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

破裂結合: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

破裂

はれつ

Nghĩa: Nổ, vỡ tung, đứt (do áp suất cao)

Loại: Danh từ, Động từ suru

Ví dụ 1

急な油圧上昇により、ホースが破裂する恐れがある。

Do áp suất thủy lực tăng đột ngột, có nguy cơ ống dẫn bị vỡ tung.

Ví dụ 2

作業中にタイヤが破裂し、一時作業を中断した。

Lốp xe bị nổ trong khi làm việc nên tạm thời phải dừng công việc.

Xem trang chi tiết 破裂 →

B

結合

けつごう

Nghĩa: Kết hợp, liên kết, tích hợp các bộ phận hoặc module lại với nhau.

Loại: Danh từ / Động từ nhóm 3 (する)

Ví dụ 1

新しい認証モジュールは既存のシステムと問題なく結合できました。

Module xác thực mới đã được tích hợp vào hệ thống hiện có mà không gặp vấn đề gì.

Ví dụ 2

結合テストフェーズで、異なるコンポーネント間の連携を確認します。

Trong giai đoạn kiểm thử tích hợp, chúng tôi sẽ xác nhận sự liên kết giữa các thành phần khác nhau.

Xem trang chi tiết 結合 →

破裂結合 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...