Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

突き合わせ照合: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

突き合わせ

つきあわせ

Nghĩa: Ghép đối đầu, nối đối đầu (trong hàn, kết cấu); Đối chiếu, kiểm tra chéo (các bản vẽ).

Loại: Danh từ / Động từ

Ví dụ 1

構造図と設備図を突き合わせて、干渉がないか確認してください。

Vui lòng đối chiếu bản vẽ kết cấu và bản vẽ thiết bị để kiểm tra xem có xung đột gì không.

Ví dụ 2

突合せ溶接は強度を要する箇所によく用いられる。

Hàn đối đầu thường được sử dụng ở những vị trí yêu cầu độ bền cao.

Xem trang chi tiết 突き合わせ →

B

照合

しょうごう

Nghĩa: Đối chiếu

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

指紋を照合する。

Đối chiếu dấu vân tay.

Ví dụ 2

名簿と身分証を照合する。

Đối chiếu danh sách với giấy tờ tùy thân.

Xem trang chi tiết 照合 →

突き合わせ照合 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...