揉みくちゃ
もみくちゃ
Nghĩa: Bị vò nát, bị xô đẩy, bị chèn ép (trong đám đông); bị làm cho rối tung, lộn xộn.
Loại: Danh từ (thường dùng với になる hoặc にする)
Ví dụ 1
ラッシュアワーの電車では、毎日のように人が揉みくちゃにされています。
Trên chuyến tàu điện giờ cao điểm, hàng ngày người ta đều bị xô đẩy chèn ép.
Ví dụ 2
彼女は人混みでバッグを揉みくちゃにされて、中身が散乱してしまった。
Cô ấy bị túi xách bị chèn ép trong đám đông, đồ đạc bên trong văng tung tóe.