Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

論調トーン: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

論調

ろんちょう

Nghĩa: Luận điệu, giọng điệu, xu hướng (của bài viết, bài phát biểu, dư luận). Thường dùng để chỉ hướng của một cuộc tranh luận hoặc một bài báo.

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

新聞各社の論調は、政府の政策に対して賛否が分かれている。

Giọng điệu của các tờ báo khác nhau đang chia làm hai phe ủng hộ và phản đối chính sách của chính phủ.

Ví dụ 2

外交官は、国際会議での彼の発言が攻撃的な論調であると批判した。

Các nhà ngoại giao chỉ trích rằng phát biểu của ông ấy tại hội nghị quốc tế mang luận điệu công kích.

Xem trang chi tiết 論調 →

B

トーン

Nghĩa: tông giọng, sắc thái âm thanh; gam màu hoặc không khí chung

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

相手を責めるようなトーンで話してはいけない。

Không nên nói bằng giọng điệu như đang trách móc đối phương.

Ví dụ 2

部屋全体を落ち着いた色のトーンでまとめた。

Toàn bộ căn phòng được phối theo gam màu trầm.

Xem trang chi tiết トーン →

論調トーン khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...