Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

抜け目ない用心深い: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

抜け目ない

ぬけめない

Nghĩa: Khôn ngoan, tinh ranh, sắc sảo, không sơ hở, không bỏ sót điều gì.

Loại: Tính từ đuôi I

Ví dụ 1

彼は抜け目ない性格で、面接官の質問の意図を正確に読み取った。

Anh ấy có tính cách khôn ngoan, đã nắm bắt chính xác ý đồ câu hỏi của người phỏng vấn.

Ví dụ 2

抜け目ない交渉術で、我々は有利な契約を結ぶことができた。

Với kỹ năng đàm phán sắc sảo, chúng tôi đã có thể ký kết được hợp đồng có lợi.

Xem trang chi tiết 抜け目ない →

B

用心深い

ようじんぶかい

Nghĩa: cẩn trọng, luôn đề phòng và kiểm tra kỹ để tránh nguy hiểm hoặc sai sót

Loại: Tính từ い

Ví dụ 1

彼は用心深いので、契約書を何度も確認した。

Anh ấy rất cẩn trọng nên kiểm tra hợp đồng nhiều lần.

Ví dụ 2

用心深く周囲を見ながら山道を進んだ。

Chúng tôi tiến trên đường núi trong khi cẩn thận quan sát xung quanh.

Xem trang chi tiết 用心深い →

抜け目ない用心深い khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...