抜け目ない
ぬけめない
Nghĩa: Khôn ngoan, tinh ranh, sắc sảo, không sơ hở, không bỏ sót điều gì.
Loại: Tính từ đuôi I
Ví dụ 1
彼は抜け目ない性格で、面接官の質問の意図を正確に読み取った。
Anh ấy có tính cách khôn ngoan, đã nắm bắt chính xác ý đồ câu hỏi của người phỏng vấn.
Ví dụ 2
抜け目ない交渉術で、我々は有利な契約を結ぶことができた。
Với kỹ năng đàm phán sắc sảo, chúng tôi đã có thể ký kết được hợp đồng có lợi.