繋ぎ
つなぎ
Nghĩa: Mối nối, điểm kết nối (đặc biệt là mối nối cố định giàn giáo vào công trình chính).
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
足場の繋ぎが適切に設置されているか、必ず確認してください。
Hãy chắc chắn kiểm tra xem các mối nối giằng của giàn giáo đã được lắp đặt đúng cách chưa.
Ví dụ 2
強風時は、繋ぎの緩みや破損がないか、巡回点検を強化する必要があります。
Khi có gió mạnh, cần tăng cường kiểm tra định kỳ xem các mối nối có bị lỏng hoặc hư hỏng không.