鋼材
こうざい
Nghĩa: Vật liệu thép, thép xây dựng.
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
倉庫に保管されている鋼材に錆や変形がないか検査してください。
Vui lòng kiểm tra xem vật liệu thép được lưu trữ trong kho có bị rỉ sét hoặc biến dạng không.
Ví dụ 2
足場には軽量で強度の高い特殊な鋼材が使用されています。
Giàn giáo được sử dụng vật liệu thép đặc biệt có trọng lượng nhẹ và độ bền cao.