なし
スランプ
Nghĩa: Độ sụt (của bê tông). Là chỉ số đo khả năng chảy và duy trì hình dạng của bê tông tươi, phản ánh tính công tác và độ dẻo của hỗn hợp bê tông.
Loại: Danh từ (thuật ngữ Katakana)
Ví dụ 1
品質管理報告書によれば、納入された生コンクリートのスランプ値は設計基準を満たしています。
Theo báo cáo quản lý chất lượng, giá trị độ sụt của bê tông tươi được cung cấp đáp ứng các tiêu chuẩn thiết kế.
Ví dụ 2
打設時のスランプが大きすぎると、材料分離や強度低下の原因となるため注意が必要です。
Cần chú ý vì nếu độ sụt quá lớn khi đổ bê tông, có thể dẫn đến phân tầng vật liệu hoặc giảm cường độ.