是正措置
ぜせいそち
Nghĩa: Biện pháp khắc phục, hành động điều chỉnh (Corrective action).
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
昨日の安全パトロールで指摘された問題点に対する是正措置を報告します。
Tôi xin báo cáo các biện pháp khắc phục đối với các vấn đề đã được chỉ ra trong buổi tuần tra an toàn ngày hôm qua.
Ví dụ 2
朝礼で、是正措置の進捗状況と今後の計画について全員で共有した。
Tại buổi họp sáng, tất cả mọi người đã cùng chia sẻ về tình hình tiến độ của các biện pháp khắc phục và kế hoạch sắp tới.