Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

脳梗塞脳卒中: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

脳梗塞

のうこうそく

Nghĩa: Nhồi máu não, đột quỵ do tắc nghẽn mạch máu não

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

今朝、〇〇様が脳梗塞の疑いで緊急搬送されました。

Sáng nay, bệnh nhân ông/bà 〇〇 được cấp cứu vì nghi ngờ nhồi máu não.

Ví dụ 2

脳梗塞後遺症で右半身麻痺があります。

Bệnh nhân bị liệt nửa người bên phải do di chứng nhồi máu não.

Xem trang chi tiết 脳梗塞 →

B

脳卒中

のうそっちゅう

Nghĩa: Đột quỵ, tai biến mạch máu não

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

ご家族に脳卒中のご経験がある方はいらっしゃいますか。

Trong gia đình của bạn có ai từng bị đột quỵ không?

Ví dụ 2

既往歴に脳卒中の診断はありますか。

Trong tiền sử bệnh của bạn có chẩn đoán đột quỵ không?

Xem trang chi tiết 脳卒中 →

脳梗塞脳卒中 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...