Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

社会情勢世情: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

社会情勢

しゃかいじょうせい

Nghĩa: Tình hình, tình hình xã hội, tình hình thời sự

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

世界の社会情勢は日々刻々と変化している。

Tình hình xã hội thế giới đang thay đổi từng ngày từng giờ.

Ví dụ 2

彼は社会情勢について深い洞察力を持っている。

Anh ấy có cái nhìn sâu sắc về tình hình xã hội.

Xem trang chi tiết 社会情勢 →

B

世情

せじょう

Nghĩa: Tình hình thế sự, tình hình xã hội, tình hình đời sống (của người dân)

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

最近の世情は不安定で、人々の不安が高まっている。

Tình hình xã hội gần đây bất ổn, sự lo lắng của người dân đang tăng cao.

Ví dụ 2

この小説は、当時の世情を克明に描いている。

Cuốn tiểu thuyết này đã khắc họa rõ nét tình hình xã hội thời bấy giờ.

Xem trang chi tiết 世情 →

社会情勢世情 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...