社会情勢
しゃかいじょうせい
Nghĩa: Tình hình, tình hình xã hội, tình hình thời sự
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
世界の社会情勢は日々刻々と変化している。
Tình hình xã hội thế giới đang thay đổi từng ngày từng giờ.
Ví dụ 2
彼は社会情勢について深い洞察力を持っている。
Anh ấy có cái nhìn sâu sắc về tình hình xã hội.