食い込む
くいこむ
Nghĩa: Ăn sâu vào, lấn sâu vào, lấn chiếm thời gian/không gian
Loại: Động từ nhóm 1 (tự động từ)
Ví dụ 1
満員電車では、リュックサックの紐が肩に食い込んで痛かった。
Trên chuyến tàu điện đông người, dây đeo ba lô cứa sâu vào vai tôi, rất đau.
Ví dụ 2
会議が長引き、ランチタイムにまで食い込んでしまった。
Cuộc họp kéo dài và đã lấn sang cả giờ ăn trưa.