Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

食い込む (くいこむ) – nghĩa và ví dụ

Ăn sâu vào, lấn sâu vào, lấn chiếm thời gian/không gian

食い込む nghĩa là gì?

食い込む trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Ăn sâu vào, lấn sâu vào, lấn chiếm thời gian/không gian.

食い込む đọc thế nào?

Cách đọc là くいこむ.

Cách dùng 食い込む trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 1 (tự động từ). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

食い込む thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: くいこむ

Hán Việt: Thực Nhập

Loại từ: Động từ nhóm 1 (tự động từ)

Nguồn/bài: Túi 60

Ví dụ với 食い込む

満員電車では、リュックサックの紐が肩に食い込んで痛かった。

Trên chuyến tàu điện đông người, dây đeo ba lô cứa sâu vào vai tôi, rất đau.

会議が長引き、ランチタイムにまで食い込んでしまった。

Cuộc họp kéo dài và đã lấn sang cả giờ ăn trưa.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...