絆される
ほだされる
Nghĩa: Bị lay động, bị cảm động, bị ràng buộc (bởi tình cảm, lòng trắc ẩn, sự yếu đuối của người khác).
Loại: Động từ nhóm 1 (Godan)
Ví dụ 1
彼女の涙に絆されて、許すことにした。
Bị lay động bởi những giọt nước mắt của cô ấy, tôi đã quyết định tha thứ.
Ví dụ 2
子供たちの笑顔に絆されて、ついつい甘やかしてしまう。
Bị cảm động bởi nụ cười của bọn trẻ, tôi lại vô tình nuông chiều chúng.