秘める
ひめる
Nghĩa: Giấu kín, che giấu (cảm xúc, bí mật, tài năng)
Loại: Động từ nhóm 2
Ví dụ 1
彼女は誰にも言わず、心に秘めた恋を大切にしていた。
Cô ấy giữ kín mối tình trong lòng mà không nói với ai.
Ví dụ 2
彼は長年、自分の過去に秘めた思いを抱え続けていた。
Anh ấy đã giữ kín những suy nghĩ ẩn sâu về quá khứ của mình trong nhiều năm.