念頃
ねんごろ
Nghĩa: Thân mật, chân tình, tử tế, cẩn thận, tận tình (trong mối quan hệ hoặc cách đối xử).
Loại: Tính từ đuôi Na / Danh từ (khi bổ nghĩa)
Ví dụ 1
彼女とはねんごろな関係を築きたいと思っている。
Tôi muốn xây dựng một mối quan hệ chân tình với cô ấy.
Ví dụ 2
昔の恋人をねんごろに想い出すたびに胸が痛む。
Mỗi khi tôi nhớ về người yêu cũ một cách chân thành, trái tim tôi lại đau nhói.