Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

公表非公開: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

公表

こうひょう

Nghĩa: Công bố, công khai (thông tin, kết quả)

Loại: Danh từ / Động từ suru

Ví dụ 1

政府は新しい経済政策の詳細を来週公表すると発表した。

Chính phủ thông báo sẽ công bố chi tiết chính sách kinh tế mới vào tuần tới.

Ví dụ 2

調査結果はまだ公表されていない。

Kết quả điều tra vẫn chưa được công bố.

Xem trang chi tiết 公表 →

B

非公開

ひこうかい

Nghĩa: Không công khai, bảo mật, riêng tư.

Loại: Danh từ, Tính từ đuôi No

Ví dụ 1

面接中に得た企業情報は、非公開とする必要があります。

Thông tin doanh nghiệp nhận được trong buổi phỏng vấn cần được giữ bí mật.

Ví dụ 2

この会議の議事録は、関係者のみ閲覧可能な非公開資料です。

Biên bản cuộc họp này là tài liệu không công khai, chỉ những người có liên quan mới có thể xem.

Xem trang chi tiết 非公開 →

公表非公開 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...