Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

揺らぎ動揺: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

揺らぎ

ゆらぎ

Nghĩa: Sự dao động, biến động, không ổn định; sự chập chờn, lay động.

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

為替レートの揺らぎが、企業の業績に大きな影響を与えている。

Sự biến động của tỷ giá hối đoái đang ảnh hưởng lớn đến kết quả kinh doanh của các doanh nghiệp.

Ví dụ 2

世論の揺らぎが次期政権の動向を左右するだろう。

Sự dao động của dư luận sẽ quyết định xu hướng của chính quyền kế nhiệm.

Xem trang chi tiết 揺らぎ →

B

動揺

どうよう

Nghĩa: sự dao động, hoang mang hoặc mất bình tĩnh do bị tác động mạnh về tinh thần

Loại: Danh từ / Động từ

Ví dụ 1

突然の知らせに社員たちは大きく動揺した。

Các nhân viên vô cùng hoang mang trước tin báo đột ngột.

Ví dụ 2

彼は心の動揺を隠して冷静に話した。

Anh ấy che giấu sự dao động trong lòng và nói chuyện bình tĩnh.

Xem trang chi tiết 動揺 →

揺らぎ動揺 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...