Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

傾聴耳を傾ける: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

傾聴

けいちょう

Nghĩa: Lắng nghe chăm chú, lắng nghe tích cực.

Loại: Danh từ (Động từ する)

Ví dụ 1

私は顧客のニーズを傾聴し、最適な解決策を提案します。

Tôi lắng nghe chăm chú nhu cầu của khách hàng và đề xuất giải pháp tối ưu nhất.

Ví dụ 2

面接では、相手の質問に傾聴し、的確に答えることが重要です。

Trong phỏng vấn, điều quan trọng là lắng nghe kỹ câu hỏi của đối phương và trả lời một cách chính xác.

Xem trang chi tiết 傾聴 →

B

耳を傾ける

みみをかたむける

Nghĩa: chú ý và chăm chú lắng nghe lời nói, ý kiến hoặc âm thanh

Loại: Quán dụng ngữ

Ví dụ 1

政治家は国民の声に耳を傾けるべきだ。

Các chính trị gia nên lắng nghe tiếng nói của người dân.

Ví dụ 2

まず相手の説明に耳を傾けてから判断しよう。

Hãy nghe kỹ lời giải thích của đối phương rồi mới phán đoán.

Xem trang chi tiết 耳を傾ける →

傾聴耳を傾ける khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...