危機一髪
ききいっぱつ
Nghĩa: Tình thế ngàn cân treo sợi tóc, trong gang tấc.
Loại: Danh từ / Trạng thái tính từ (な)
Ví dụ 1
ドアが閉まる**危機一髪**のところで、なんとか電車に飛び乗ることができた。
Tôi đã kịp nhảy lên tàu vào phút **ngàn cân treo sợi tóc** khi cửa sắp đóng.
Ví dụ 2
満員電車で押し潰されそうになり、まさに**危機一髪**の状況だった。
Tôi suýt bị đè bẹp trong tàu điện đông người, đó thực sự là tình huống **ngàn cân treo sợi tóc**.