Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

顛末経緯: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

顛末

てんまつ

Nghĩa: Đầu đuôi câu chuyện, toàn bộ sự việc từ đầu đến cuối, diễn biến chi tiết

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

記者会見で、事件の顛末が詳しく説明された。

Tại cuộc họp báo, toàn bộ đầu đuôi câu chuyện vụ việc đã được giải thích chi tiết.

Ví dụ 2

その記事は、災害発生から復旧までの顛末を追っていた。

Bài báo đó đã theo dõi diễn biến chi tiết từ khi thảm họa xảy ra cho đến khi phục hồi.

Xem trang chi tiết 顛末 →

B

経緯

けいい

Nghĩa: diễn biến, đầu đuôi và quá trình dẫn đến một sự việc hoặc quyết định

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

担当者が事故発生までの経緯を説明した。

Người phụ trách giải thích quá trình dẫn đến tai nạn.

Ví dụ 2

計画が中止になった経緯を文書にまとめた。

Tôi tổng hợp bằng văn bản diễn biến dẫn tới việc kế hoạch bị hủy.

Xem trang chi tiết 経緯 →

顛末経緯 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...