抑止
よくし
Nghĩa: Ngăn chặn, kiềm chế, răn đe (thường là ngăn chặn điều xấu xảy ra).
Loại: Danh từ / Động từ Suru (~する)
Ví dụ 1
核兵器は戦争の抑止力として重要な役割を果たすと考えられている。
Vũ khí hạt nhân được cho là đóng vai trò quan trọng như một lực lượng răn đe chiến tranh.
Ví dụ 2
政府はテロの抑止に全力を尽くすと表明した。
Chính phủ tuyên bố sẽ dốc toàn lực để ngăn chặn khủng bố.