推進力
すいしんりょく
Nghĩa: Năng lực thúc đẩy, năng lực tiên phong/dẫn dắt, khả năng thực hiện
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
私には、困難な状況でも目標達成に向けてチームをまとめる推進力があります。
Tôi có năng lực dẫn dắt, tập hợp đội nhóm để đạt mục tiêu ngay cả trong tình huống khó khăn.
Ví dụ 2
御社が求めるのは、新規事業を力強く推進できる人材だと理解しています。
Tôi hiểu rằng quý công ty đang tìm kiếm một nhân tài có khả năng mạnh mẽ thúc đẩy các dự án kinh doanh mới.