Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

惑わす導く: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

惑わす

まどわす

Nghĩa: Mê hoặc, quyến rũ (khiến người khác mất lý trí); làm cho bối rối, gây nhầm lẫn.

Loại: Động từ nhóm 1 (Tha động từ)

Ví dụ 1

彼女の美しい笑顔は、彼の心を惑わした。

Nụ cười xinh đẹp của cô ấy đã mê hoặc trái tim anh ấy.

Ví dụ 2

彼は甘い言葉で私を惑わそうとしたが、私は騙されなかった。

Anh ta đã cố gắng mê hoặc tôi bằng những lời nói ngọt ngào, nhưng tôi đã không bị lừa.

Xem trang chi tiết 惑わす →

B

導く

みちびく

Nghĩa: dẫn dắt, chỉ đường; đưa người hoặc sự việc tới kết quả nhất định

Loại: Động từ

Ví dụ 1

案内人が登山者を安全な道へ導いた。

Người hướng dẫn dẫn những người leo núi tới con đường an toàn.

Ví dụ 2

適切な質問が議論をよい結論へ導いた。

Những câu hỏi phù hợp đã dẫn cuộc thảo luận tới kết luận tốt.

Xem trang chi tiết 導く →

惑わす導く khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...