有益
ゆうえき
Nghĩa: Có ích, có lợi, hữu ích.
Loại: Tính từ đuôi Na
Ví dụ 1
この研修は、キャリアアップに非常に有益なものでした。
Khóa đào tạo này rất hữu ích cho việc thăng tiến sự nghiệp.
Ví dụ 2
御社にとって有益な人材となれるよう、全力を尽くします。
Tôi sẽ cố gắng hết sức để trở thành một nhân sự có ích cho quý công ty.