八方塞がり
はっぽうさがり
Nghĩa: Bế tắc, bị chặn mọi lối, tiến thoái lưỡng nan. (nghĩa đen: bị chặn tám hướng)
Loại: Danh từ / Tính từ đuôi Na
Ví dụ 1
ラッシュ時の満員電車では、身動きが取れず八方塞がりのような気分になる。
Trong chuyến tàu điện đông đúc giờ cao điểm, tôi cảm thấy như bị bế tắc, không thể cử động.
Ví dụ 2
仕事でもプライベートでも八方塞がりの状況に陥り、彼は途方に暮れた。
Anh ấy rơi vào tình trạng bế tắc cả trong công việc lẫn cuộc sống riêng tư, và hoàn toàn mất phương hướng.