殺伐
さつばつ
Nghĩa: Khắc nghiệt, tàn khốc, hung hãn, u ám (môi trường, không khí, tính cách).
Loại: Tính từ đuôi Na (hay dùng với さつばつとした)
Ví dụ 1
ラッシュアワーの満員電車では、皆がイライラしており、殺伐とした空気が漂っている。
Trên chuyến tàu đông người giờ cao điểm, mọi người đều cáu kỉnh, một bầu không khí u ám, căng thẳng bao trùm.
Ví dụ 2
朝の通勤ラッシュで押し合いへし合いする車内は、殺伐とした雰囲気だ。
Khoang tàu chen lấn xô đẩy trong giờ cao điểm buổi sáng mang một bầu không khí khắc nghiệt.