Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

無能辣腕: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

無能

むのう

Nghĩa: Bất tài, vô dụng, không có năng lực

Loại: Tính từ đuôi Na, Danh từ

Ví dụ 1

自分は無能だと感じるかもしれませんが、努力すれば必ず成長できます。

Có thể bạn cảm thấy mình bất tài, nhưng nếu cố gắng chắc chắn bạn sẽ trưởng thành.

Ví dụ 2

面接官は、候補者が会社にとって無能ではないかを見極めようとします。

Người phỏng vấn cố gắng đánh giá xem ứng viên có phải là người bất tài đối với công ty hay không.

Xem trang chi tiết 無能 →

B

辣腕

らつわん

Nghĩa: Năng lực xuất chúng, tháo vát, giỏi giang (thường dùng để khen ngợi khả năng làm việc).

Loại: Danh từ, Tính từ đuôi Na

Ví dụ 1

彼は交渉において、その辣腕ぶりを発揮し、契約を成功させた。

Anh ấy đã thể hiện tài năng xuất chúng trong đàm phán và giúp ký kết hợp đồng thành công.

Ví dụ 2

弊社は辣腕な人材を求めています。あなたの経験とスキルは高く評価されるでしょう。

Công ty chúng tôi đang tìm kiếm những nhân tài tháo vát. Kinh nghiệm và kỹ năng của bạn chắc chắn sẽ được đánh giá cao.

Xem trang chi tiết 辣腕 →

無能辣腕 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...