練達
れんたつ
Nghĩa: Thành thạo, tinh thông, điêu luyện (trong một kỹ năng, lĩnh vực nào đó)
Loại: Danh từ, Tính từ đuôi Na
Ví dụ 1
彼はIT分野において練達したスキルを持つ専門家です。
Anh ấy là một chuyên gia có kỹ năng thành thạo trong lĩnh vực IT.
Ví dụ 2
この仕事には、練達した語学力とコミュニケーション能力が求められます。
Công việc này yêu cầu năng lực ngôn ngữ và kỹ năng giao tiếp điêu luyện.