Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

練達未熟: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

練達

れんたつ

Nghĩa: Thành thạo, tinh thông, điêu luyện (trong một kỹ năng, lĩnh vực nào đó)

Loại: Danh từ, Tính từ đuôi Na

Ví dụ 1

彼はIT分野において練達したスキルを持つ専門家です。

Anh ấy là một chuyên gia có kỹ năng thành thạo trong lĩnh vực IT.

Ví dụ 2

この仕事には、練達した語学力とコミュニケーション能力が求められます。

Công việc này yêu cầu năng lực ngôn ngữ và kỹ năng giao tiếp điêu luyện.

Xem trang chi tiết 練達 →

B

未熟

みじゅく

Nghĩa: chưa thành thạo, non kinh nghiệm; chưa chín hoặc chưa phát triển đầy đủ

Loại: Tính từ na

Ví dụ 1

彼は技術者としてまだ未熟だ。

Anh ấy vẫn còn non kinh nghiệm với tư cách kỹ sư.

Ví dụ 2

未熟な果実は収穫せず、もう少し待つ。

Không thu hoạch quả chưa chín mà chờ thêm một chút.

Xem trang chi tiết 未熟 →

練達未熟 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...