Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

親密疎遠: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

親密

しんみつ

Nghĩa: Thân thiết, gần gũi, mật thiết (về mối quan hệ).

Loại: Tính từ đuôi Na, Danh từ (親密さ)

Ví dụ 1

彼らは親密な関係にあると噂されている。

Có tin đồn rằng họ đang có một mối quan hệ thân mật.

Ví dụ 2

長い付き合いの中で、二人の間には親密な信頼関係が築かれた。

Trong mối quan hệ lâu dài, giữa hai người đã hình thành một mối quan hệ tin cậy mật thiết.

Xem trang chi tiết 親密 →

B

疎遠

そえん

Nghĩa: Xa cách, ghẻ lạnh, không còn liên lạc, không còn thân thiết.

Loại: Danh từ / Tính từ đuôi Na

Ví dụ 1

遠距離恋愛が続き、彼とは次第に疎遠になってしまった。

Mối tình yêu xa cứ kéo dài, tôi và anh ấy dần trở nên xa cách.

Ví dụ 2

昔の恋人とは、別れてからずっと疎遠だ。

Với người yêu cũ, từ khi chia tay thì chúng tôi đã hoàn toàn xa lạ.

Xem trang chi tiết 疎遠 →

親密疎遠 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...