親密
しんみつ
Nghĩa: Thân thiết, gần gũi, mật thiết (về mối quan hệ).
Loại: Tính từ đuôi Na, Danh từ (親密さ)
Ví dụ 1
彼らは親密な関係にあると噂されている。
Có tin đồn rằng họ đang có một mối quan hệ thân mật.
Ví dụ 2
長い付き合いの中で、二人の間には親密な信頼関係が築かれた。
Trong mối quan hệ lâu dài, giữa hai người đã hình thành một mối quan hệ tin cậy mật thiết.