踏ん切り
ふんぎり
Nghĩa: Quyết định dứt khoát, cắt đứt sự do dự (thường dùng trong việc chấm dứt một mối quan hệ, một tình huống khó xử).
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
彼との関係に踏ん切りをつけられず、ずっと悩んでいた。
Tôi cứ mãi đau khổ vì không thể dứt khoát được với mối quan hệ với anh ấy.
Ví dụ 2
新しい恋に進むためには、過去に踏ん切りをつけることが必要だ。
Để tiến tới một tình yêu mới, cần phải dứt khoát với quá khứ.