Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

踏ん切り決断: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

踏ん切り

ふんぎり

Nghĩa: Quyết định dứt khoát, cắt đứt sự do dự (thường dùng trong việc chấm dứt một mối quan hệ, một tình huống khó xử).

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

彼との関係に踏ん切りをつけられず、ずっと悩んでいた。

Tôi cứ mãi đau khổ vì không thể dứt khoát được với mối quan hệ với anh ấy.

Ví dụ 2

新しい恋に進むためには、過去に踏ん切りをつけることが必要だ。

Để tiến tới một tình yêu mới, cần phải dứt khoát với quá khứ.

Xem trang chi tiết 踏ん切り →

B

決断

けつだん

Nghĩa: sự quyết định dứt khoát sau khi cân nhắc; đưa ra quyết định quan trọng

Loại: Danh từ / Động từ

Ví dụ 1

経営者は事業を縮小する決断を下した。

Người điều hành đưa ra quyết định thu hẹp hoạt động kinh doanh.

Ví dụ 2

状況が悪化する前に撤退を決断した。

Chúng tôi quyết định rút lui trước khi tình hình xấu đi.

Xem trang chi tiết 決断 →

踏ん切り決断 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...