警戒心
けいかいしん
Nghĩa: Tâm lý cảnh giác, đề phòng, sự thận trọng.
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
過去の恋愛経験から、彼は新しい関係に対して強い警戒心を持っている。
Từ những kinh nghiệm yêu đương trong quá khứ, anh ấy có sự cảnh giác cao độ với các mối quan hệ mới.
Ví dụ 2
彼女は最初、警戒心が強かったが、徐々に心を開いてくれた。
Ban đầu cô ấy rất cảnh giác, nhưng dần dần đã mở lòng.