Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

警戒心用心: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

警戒心

けいかいしん

Nghĩa: Tâm lý cảnh giác, đề phòng, sự thận trọng.

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

過去の恋愛経験から、彼は新しい関係に対して強い警戒心を持っている。

Từ những kinh nghiệm yêu đương trong quá khứ, anh ấy có sự cảnh giác cao độ với các mối quan hệ mới.

Ví dụ 2

彼女は最初、警戒心が強かったが、徐々に心を開いてくれた。

Ban đầu cô ấy rất cảnh giác, nhưng dần dần đã mở lòng.

Xem trang chi tiết 警戒心 →

B

用心

ようじん

Nghĩa: sự cẩn thận; đề phòng

Loại: Danh từ/Động từ

Ví dụ 1

夜道は用心して歩いたほうがいい。

Đi đường ban đêm nên cẩn thận.

Ví dụ 2

火の用心を呼びかけるポスターが貼ってある。

Có dán áp phích kêu gọi đề phòng hỏa hoạn.

Xem trang chi tiết 用心 →

警戒心用心 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...