悶着
もんちゃく
Nghĩa: Rắc rối, tranh chấp, cãi vã, phiền phức.
Loại: Danh từ (thường đi kèm với がある, を起こす)
Ví dụ 1
満員電車で足を踏んでしまい、相手とちょっとした悶着になった。
Tôi đã giẫm phải chân người khác trên tàu điện chật kín và xảy ra một chút rắc rối với họ.
Ví dụ 2
ラッシュ時の駅では、些細なことで悶着が起きやすいので気をつけよう。
Ở ga tàu giờ cao điểm, dễ xảy ra rắc rối vì những chuyện nhỏ nhặt, nên hãy cẩn thận.