Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

悶着トラブル: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

悶着

もんちゃく

Nghĩa: Rắc rối, tranh chấp, cãi vã, phiền phức.

Loại: Danh từ (thường đi kèm với がある, を起こす)

Ví dụ 1

満員電車で足を踏んでしまい、相手とちょっとした悶着になった。

Tôi đã giẫm phải chân người khác trên tàu điện chật kín và xảy ra một chút rắc rối với họ.

Ví dụ 2

ラッシュ時の駅では、些細なことで悶着が起きやすいので気をつけよう。

Ở ga tàu giờ cao điểm, dễ xảy ra rắc rối vì những chuyện nhỏ nhặt, nên hãy cẩn thận.

Xem trang chi tiết 悶着 →

B

トラブル

Nghĩa: Rắc rối, sự cố (Trouble)

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

機械のトラブル。

Sự cố máy móc.

Xem trang chi tiết トラブル →

悶着トラブル khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...