偏向
へんこう
Nghĩa: Sự thiên vị, định kiến; xu hướng nghiêng về một phía nào đó (thường là trong quan điểm, thông tin, báo chí). Có sắc thái tiêu cực.
Loại: Danh từ, Động từ suru (thiên vị, có xu hướng)
Ví dụ 1
彼の記事は特定の政治思想に偏向していると批判されている。
Bài viết của anh ấy bị chỉ trích là có xu hướng thiên vị một tư tưởng chính trị cụ thể.
Ví dụ 2
読者は、ニュースが偏向していないか常に注意深く読む必要がある。
Độc giả cần đọc tin tức một cách cẩn trọng để xem liệu nó có bị thiên vị hay không.