申し立てる
もうしたてる
Nghĩa: Trình bày, tuyên bố, kiến nghị (thường là chính thức, trước cơ quan có thẩm quyền)
Loại: Động từ nhóm 2
Ví dụ 1
被差別側は、差別撤廃を求めて政府に申し立てを行った。
Phía bị phân biệt đối xử đã kiến nghị chính phủ yêu cầu xóa bỏ phân biệt đối xử.
Ví dụ 2
彼は記者会見で潔白を申し立てた。
Anh ấy đã tuyên bố vô tội tại buổi họp báo.