非公開
ひこうかい
Nghĩa: Không công khai, bảo mật, riêng tư.
Loại: Danh từ, Tính từ đuôi No
Ví dụ 1
面接中に得た企業情報は、非公開とする必要があります。
Thông tin doanh nghiệp nhận được trong buổi phỏng vấn cần được giữ bí mật.
Ví dụ 2
この会議の議事録は、関係者のみ閲覧可能な非公開資料です。
Biên bản cuộc họp này là tài liệu không công khai, chỉ những người có liên quan mới có thể xem.