専任
せんにん
Nghĩa: Chuyên trách, chuyên nhiệm (chỉ một người được giao phó toàn bộ trách nhiệm cho một công việc hoặc một đối tượng cụ thể, thường là quan trọng).
Loại: Danh từ / Tính từ đuôi No
Ví dụ 1
VIPのお客様には、専任のバトラーがチェックインからチェックアウトまで対応いたします。
Khách VIP sẽ được một quản gia chuyên trách phục vụ từ khi làm thủ tục nhận phòng đến khi trả phòng.
Ví dụ 2
彼女はロビーのVIPラウンジの専任スタッフとして、お客様のあらゆるニーズに応えています。
Cô ấy là nhân viên chuyên trách của sảnh chờ VIP ở sảnh, đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng.