歓待
かんたい
Nghĩa: Sự tiếp đãi nồng hậu, chiêu đãi trọng thị; lòng hiếu khách.
Loại: Danh từ, する Động từ
Ví dụ 1
当ホテルは、お客様を最高の歓待でお迎えいたします。
Khách sạn chúng tôi sẽ đón tiếp quý khách bằng sự chiêu đãi nồng hậu nhất.
Ví dụ 2
外国からの要人に対し、盛大な歓待が催されました。
Một buổi chiêu đãi trọng thể đã được tổ chức dành cho yếu nhân từ nước ngoài.