平身低頭
へいしんていとう
Nghĩa: Cúi mình sát đất, khép nép, khúm núm (thể hiện sự tôn kính, phục tùng cao độ).
Loại: Danh từ / Trạng từ (khi dùng với する)
Ví dụ 1
VIPのお客様をお迎えする際は、平身低頭の態度で接するのが基本です。
Khi đón tiếp khách VIP, thái độ khúm núm, cung kính là điều cơ bản.
Ví dụ 2
彼は上司に平身低頭して許しを請うた。
Anh ta cúi mình sát đất để xin lỗi sếp.