Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

ロールバック và コミット: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

ロールバック

Nghĩa: Rollback, khôi phục trạng thái trước đó. (Trong IT: hoàn tác một thay đổi, khôi phục hệ thống về trạng thái ổn định trước khi có lỗi).

Loại: Danh từ, Động từ する (をする)

Ví dụ 1

新しいパッチ適用後にシステム障害が発生したため、すぐにロールバックを実施した。

Sau khi áp dụng bản vá mới, lỗi hệ thống đã xảy ra, vì vậy chúng tôi đã thực hiện rollback ngay lập tức.

Ví dụ 2

リリースに問題があった場合、迅速なロールバック計画が不可欠です。

Trong trường hợp có vấn đề với việc phát hành, một kế hoạch rollback nhanh chóng là rất cần thiết.

Xem trang chi tiết ロールバック →

B

コミット

Nghĩa: Commit (trong lập trình: gửi mã nguồn lên kho lưu trữ); cam kết, dấn thân.

Loại: Danh từ / Động từ (する)

Ví dụ 1

開発中のコードは、本日の終業までに必ず**コミット**しておいてください。

Hãy chắc chắn rằng bạn đã **commit** mã nguồn đang phát triển trước khi kết thúc công việc hôm nay.

Ví dụ 2

明日までにこのバグを修正し、**コミット**することを約束します。

Tôi hứa sẽ sửa lỗi này và **commit** nó trước ngày mai.

Xem trang chi tiết コミット →

ロールバック và コミット khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút