Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

抜本的根本的: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

抜本的

ばっぽんてき

Nghĩa: Mang tính triệt để, tận gốc, căn bản; quyết liệt.

Loại: Tính từ đuôi Na

Ví dụ 1

今回のサーバー障害は深刻なので、抜本的な対策が必要です。

Sự cố máy chủ lần này rất nghiêm trọng, nên cần có biện pháp đối phó triệt để.

Ví dụ 2

同じバグの再発を防ぐため、抜本的なコードの修正が求められています。

Để ngăn chặn lỗi tương tự tái phát, việc sửa đổi code một cách triệt để là cần thiết.

Xem trang chi tiết 抜本的 →

B

根本的

こんぽんてき

Nghĩa: mang tính căn bản, tác động tới gốc rễ của vấn đề

Loại: Tính từ na

Ví dụ 1

制度を根本的に見直す必要がある。

Cần xem xét lại hệ thống một cách căn bản.

Ví dụ 2

応急処置だけでは根本的な解決にならない。

Chỉ xử lý tạm thời không tạo thành giải pháp tận gốc.

Xem trang chi tiết 根本的 →

抜本的根本的 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...