抽象化
ちゅうしょうか
Nghĩa: Sự trừu tượng hóa, hành động trừu tượng hóa; khái niệm trừu tượng (trong thiết kế hệ thống, lập trình để đơn giản hóa phức tạp).
Loại: Danh từ, Động từ suru
Ví dụ 1
システム設計では、複雑な機能を抽象化して管理しやすくすることが重要です。
Trong thiết kế hệ thống, việc trừu tượng hóa các chức năng phức tạp để dễ quản lý là rất quan trọng.
Ví dụ 2
このメソッドは、共通の処理を抽象化して再利用性を高めている。
Phương thức này trừu tượng hóa các xử lý chung để nâng cao khả năng tái sử dụng.