設計指針
せっけいししん
Nghĩa: Nguyên tắc thiết kế, hướng dẫn thiết kế, kim chỉ nam thiết kế (design guidelines/principles).
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
このプロジェクトでは、セキュリティを最優先とする設計指針を設けています。
Trong dự án này, chúng tôi đã đặt ra nguyên tắc thiết kế ưu tiên bảo mật hàng đầu.
Ví dụ 2
設計指針に従って、保守性の高いコードを書くように心がけています。
Tôi cố gắng viết mã có tính bảo trì cao theo các hướng dẫn thiết kế.